Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
儿
Thư viện YCT 6 cấp độ
YCT 5
Bài học
Bài 6
Bài 6 · YCT 5
Người đứng hay người ngồi?
站着的还是坐着的?
10 từ vựng · ~9 phút · 10 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/10 · 0%
Tất cả · 10
10
0
Ẩn pinyin
Ẩn nghĩa
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
站
zhàn
đứng
YCT 4
着
zhe
trợ từ chỉ hành động hoặc trạng thái đang tiếp diễn, duy trì (开着门: cửa đang mở)
YCT 3
戴
dài
đeo
YCT 4
眼镜
yǎn jìng
kính (mắt)
YCT 3
错
cuò
sai, lầm; sai lầm; lẫn lộn
YCT 3
大家
dà jiā
mọi người
YCT 3
看见
kàn jiàn
thấy, trông thấy
YCT 3
项圈
xiàng quān
vòng cổ
联系
lián xì
liên lạc, liên hệ
YCT 4
号码
hào mǎ
Số
YCT 4
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý