Bỏ qua, tới nội dung chính

Phu lỗ tiếng Trung là gì?

Hán Việt phu lỗ =

俘虏fúlǔHSK 6

bị bắt làm tù binh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 俘虏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

俘

phufú

bắt được

HSK 6

Từ có chữ 俘

虏

lỗlǔ

giặc giã; tù binh

HSK 6

Luyện viết 俘虏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết