Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phiết"

Âm phiết

撇

phiếtpiē

nét phảy; vứt đi, quẳng đi

HSK 6
苤

phiếtpiě

(xem: phiết lam 苤藍,苤蓝)

Âm phiệt

阀

phiệtfá

tờ ghi công trạng

Từ có chữ 阀

筏

phiệtfá

cái bè (thuyền bè)

垡

phiệtfá

cày vỡ

丿

phiệtpiě

nét phẩy, nét xiên trái

Luyện viết các chữ âm "phiết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết