phiếtpiē
nét phảy; vứt đi, quẳng đi
phiếtpiě
(xem: phiết lam 苤藍,苤蓝)
phiệtfá
tờ ghi công trạng
Từ có chữ 阀
cái bè (thuyền bè)
cày vỡ
phiệtpiě
nét phẩy, nét xiên trái
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.