phẫupōu
mổ, giải phẫu; trình bày rõ ràng
Từ có chữ 剖
phẫufǒu
xem "缶"
phẩupóu
kéo lấy; cầm, nắm; đánh; bửa ra
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.