Nạp muộn nhi tiếng Trung là gì?
Hán Việt nạp muộn nhi =
纳闷{儿}nàmènrHSK 6
nạp muộn: bối rối, thắc mắc không hiểu; tự hỏi không ra lý do
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 纳闷{儿}Từ khác cũng đọc là "nạp muộn nhi"
Luyện viết 纳闷{儿}
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết