Bỏ qua, tới nội dung chính

Bồ đào tiếng Trung là gì?

Hán Việt bồ đào =

葡萄pútaoHSK 3

nho (từ mượn tiếng Ba Tư cổ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 葡萄

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

葡

bồpú

nho (葡萄); Bồ Đào Nha (葡萄牙)

HSK 4

Từ có chữ 葡

萄

đàotáo

nho (葡萄)

HSK 4

Từ có chữ 萄

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 葡萄

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết