Than nhi tiếng Trung là gì?
Hán Việt than nhi =
摊{儿}tānrHSK 6
quầy hàng nhỏ, gian hàng bày bán ngoài trời hoặc ở chợ; 儿 là hậu tố khẩu ngữ Bắc Kinh.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 摊{儿}Luyện viết 摊{儿}
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết