Bỏ qua, tới nội dung chính

Thân ngâm tiếng Trung là gì?

Hán Việt thân ngâm =

呻吟shēnyínHSK 6

rên rỉ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 呻吟

Từ khác cũng đọc là "thân ngâm"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

呻

thânshēn

rên rỉ; rên

HSK 6
吟

ngâmyín

ngâm thơ

HSK 6

Luyện viết 呻吟

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết