Tâm nhãn nhi tiếng Trung là gì?
Hán Việt tâm nhãn nhi =
心眼{儿}xīnyǎnrHSK 6
tâm địa, lòng dạ; sự tinh ý; để bụng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 心眼{儿}Từ khác cũng đọc là "tâm nhãn nhi"
Luyện viết 心眼{儿}
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết