Nữu khấu nhi tiếng Trung là gì?
Hán Việt nữu khấu nhi =
纽扣{儿}niǔkòurHSK 6
nữu khấu (nữu-khấu): cúc áo, khuy áo, vật nhỏ bằng nhựa hoặc kim loại để cài áo; 儿 là hậu tố khẩu ngữ Bắc Kinh.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 纽扣{儿}Luyện viết 纽扣{儿}
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết