Bỏ qua, tới nội dung chính

Hối lộ tiếng Trung là gì?

Hán Việt hối lộ =

贿赂huìlùHSK 6

hối lộ: hối lộ; đút lót; mua chuộc.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 贿赂

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

贿

hốihuì

của cải; hối lộ, đút lót

HSK 6

Từ có chữ 贿

赂

lộlù

đem của đút lót

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 贿赂

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết