Bồ đào tiếng Trung là gì?
Hán Việt bồ đào =
葡萄pútaoHSK 3
nho (từ mượn tiếng Ba Tư cổ)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 葡萄Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 葡
Từ có chữ 萄
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 葡萄
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết