bànhpéng
phình, nở (膨胀)
Từ có chữ 膨
lực lưỡng
bànhpēng
nước mênh mông
thình thịch, bụp (Tượng thanh)
(xem: bành kỳ 蟛蜞)
banhbāng
kênh cho tàu bè đỗ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.