Nghĩa tiếng Việt
m; tiếng đan mạch (tiếng hạ lưu dùng để chửi bới, chỉ động tác giao hợp của nam giới)
Âm Hán Việt
tháo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 8 nét
肏 = 入 (Nhập, biểu nghĩa: đi vào) + 肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt); chữ hội ý. Hai thành phần kết hợp theo nghĩa đen chỉ hành động tính giao — chữ thô tục trong tiếng Trung hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ trong khẩu ngữ thô tục để chửi bới hoặc chỉ hành vi tình dục.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tháo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhập nhục": hội ý 入 (nhập, vào) + 肉 (nhục, thịt) — chữ thô tục, tránh dùng trong văn viết trang trọng.
Gương Hán-Việt
không có từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
Biết 肏 giúp nhận ra cấu trúc hội ý của các chữ Hán kết hợp ý nghĩa thành phần theo nghĩa đen.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 肏 là chữ hội ý (ls=ic): 入 (nhập, đi vào) + 肉 (nhục, thịt). Kết hợp ý nghĩa hai thành phần tạo ra nghĩa thô tục chỉ hành động tính giao. Đây là chữ tạo muộn, ít thấy trong giáp cốt hay kim văn cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 肏字是現代漢語中的粗口。
Chữ 肏 là từ thô tục trong tiếng Hán hiện đại.
- 肏這個字在正式場合絕對不用。
Chữ 肏 tuyệt đối không dùng trong dịp trang trọng.
- 了解肏字結構有助於理解漢字造字原理。
Hiểu cấu trúc chữ 肏 giúp nắm nguyên lý tạo chữ hội ý.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.