Nghĩa tiếng Việt
dòm, ngó, nhìn trộm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
窥 = 穴 (Huyệt, biểu nghĩa: hang/lỗ hổng) + 规 (Quy, biểu âm); chữ hình thanh. Dạng giản của 窺. Bộ 穴 gợi hình ảnh nhìn qua lỗ, 规 cho âm kuī. Nghĩa: nhìn lén, rình mò.
Hán-Việt: khuy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khuy": qua cái hang (穴) nhìn theo quy (规) tắc của kẻ rình — khuy phá, rình mò qua lỗ hổng.
Gương Hán-Việt
khuy trong 窥探 (khuy thám — dò xét) và 偷窥 (thâu khuy — nhìn lén)
Mở khoá kiến thức
Biết 窥 mở khoá: 偷窥 (nhìn lén), 窥探 (dò xét), 窥视 (quan sát bí mật).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
窥 là giản thể của 窺. Theo Wiktionary, 窺 = 穴 (huyệt — hang) biểu nghĩa + 規 biểu âm. Hình ảnh nhìn qua kẽ hở/cửa sổ nhỏ. Nghĩa gốc: nhìn qua kẽ hở; mở rộng sang 'rình mò, nhìn lén' (偷窥), 'thăm dò, tìm hiểu' (窥探). Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他偷窥邻居的私生活是不道德的。
Việc anh ta nhìn lén đời tư của hàng xóm là vô đạo đức.
- 通过这扇窗,可以窥见院子里的情景。
Qua cửa sổ này, có thể nhìn thấy cảnh vật trong sân.
- 她窥探他人秘密的行为令人反感。
Hành vi dò xét bí mật người khác của cô ấy gây phản cảm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.