Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǔbèi

Nghĩa tiếng Việt

bọn tiểu nhân, hạng người thấp kém

Âm Hán Việt

thử bối

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con chuột)

13 nét

Bộ: (không phải; châu Phi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ dùng để khinh miệt, chửi bới người khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thử bối

Từng chữ

  • thửcon chuột
  • bốilũ, bọn, chúng; hàng xe, dãy xe; ví, so sánh; thế hệ, lớp người; hạng, lớp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我岂能与你们这些鼠辈为伍?wǒ qǐnéng yǔ nǐmen zhèxiē shǔbèi wéiwǔ? thanh 3

    Ta sao có thể cùng bọn tiểu nhân các ngươi chung hội?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.