Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gāo*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả cao, năng suất cao

Âm Hán Việt

cao hiệu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho phương pháp, công việc hoặc thiết bị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao hiệu

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho công việc, quy trình hiệu quả cao.

Câu ví dụ

  • 高效的工作方式Gāoxiào de gōngzuò fāngshì thanh 1

    Cách làm việc hiệu quả cao

  • 提高效率Tígāo xiàolǜ thanh 2

    Nâng cao hiệu quả

  • 高效团队Gāoxiào tuánduì thanh 1

    Đội nhóm hiệu quả cao

Kết hợp thường gặp

  • 高效工作gāoxiào gōngzuò thanh 1

    làm việc hiệu quả cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.