Từ vựng tiếng Trung
gāo*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả cao, năng suất cao

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho công việc, quy trình hiệu quả cao.

Câu ví dụ

  • 高效的工作方式Gāoxiào de gōngzuò fāngshì thanh 1

    Cách làm việc hiệu quả cao

  • 提高效率Tígāo xiàolǜ thanh 2

    Nâng cao hiệu quả

  • 高效团队Gāoxiào tuánduì thanh 1

    Đội nhóm hiệu quả cao

Kết hợp thường gặp

  • 高效工作gāoxiào gōngzuò thanh 1

    làm việc hiệu quả cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.