Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zào*jià

Nghĩa tiếng Việt

Tạo giá: giá thành xây dựng hoặc sản xuất, chi phí để làm ra một công trình hay sản phẩm.

Âm Hán Việt

tạo giá

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu bàn về chi phí xây dựng công trình hay sản xuất thiết bị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tạo giá

Từng chữ

  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt
  • giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chủ yếu dùng trong xây dựng và chế tạo; 工程造价 là thuật ngữ chuyên ngành xây dựng; khác với 成本 (chi phí chung) ở chỗ 造价 đặc thù cho vật thể được tạo ra.

Câu ví dụ

  • 这座大桥的造价超过十亿元。Zhè zuò dàqiáo de zào jià chāoguò shí yì yuán. thanh 4

    Chi phí xây dựng cây cầu này vượt quá một tỷ tệ.

  • 降低造价是工程项目的重要目标之一。Jiàngdī zàojià shì gōngchéng xiàngmù de zhòngyào mùbiāo zhī yī. thanh 4

    Giảm giá thành là một trong những mục tiêu quan trọng của dự án công trình.

  • 由于材料涨价,项目的造价大幅增加。Yóuyú cáiliào zhǎngjià, xiàngmù de zàojià dàfú zēngjiā. thanh 2

    Do giá vật liệu tăng, chi phí xây dựng dự án tăng mạnh.

  • 建筑师在设计阶段就要考虑造价控制。Jiànzhúshī zài shèjì jiēduàn jiù yào kǎolǜ zàojià kòngzhì. thanh 4

    Kiến trúc sư ngay từ giai đoạn thiết kế đã phải tính đến kiểm soát giá thành.

Kết hợp thường gặp

  • 工程造价gōngchéng zàojià thanh 1

    giá thành công trình

  • 造价低廉zàojià dīlián thanh 4

    giá thành rẻ

  • 控制造价kòngzhì zàojià thanh 4

    kiểm soát giá thành xây dựng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.