Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
zhūrú

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ như, như là (dùng để liệt kê)

Âm Hán Việt

chư, gia như

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói; lời nói)

10 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Từ này dùng để dẫn ra các ví dụ cụ thể sau khi đã nêu một khái niệm chung

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

chư, gia như

Từng chữ

  • chư, gia(là hợp thanh của 2 chữ "chi ư")
  • nhưbằng, giống, như

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他做了不少好事,诸如访问职工家属、去医院看病人等等。Tā zuòle bùshǎo hǎoshì, zhūrú fǎngwèn zhígōng jiāshǔ, qù yīyuàn kàn bìngrén děngděng thanh 1

    Anh ấy đã làm không ít việc tốt, ví dụ như thăm hỏi gia đình công nhân viên, đến bệnh viện thăm người bệnh, v.v

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.