Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
mã nghị
Từng chữ
- 蚂mãkiến (蚂蚁); châu chấu (蚂蚱)
- 蚁nghịcon kiến
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 地上有一群蚂蚁在搬东西。
Dưới đất có một đàn kiến đang tha đồ.
- 蛋糕没放好,招来了很多蚂蚁。
Bánh ngọt không cất kỹ nên kéo đến rất nhiều kiến.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.