Từ vựng tiếng Trung
kǎo*gǔ

Nghĩa tiếng Việt

Khảo cổ học — ngành nghiên cứu lịch sử và văn hóa qua di vật, di tích được khai quật. 考 (khảo — nghiên cứu) + 古 (cổ — xưa).

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

考古 vừa dùng như danh từ (khảo cổ học) vừa dùng như động từ (làm khảo cổ); 考古学 mới hoàn toàn chỉ ngành học thuật.

Câu ví dụ

  • 他喜欢考古,经常去博物馆。Tā xǐhuān kǎogǔ, jīngcháng qù bówùguǎn. thanh 1

    Anh ấy thích khảo cổ, thường xuyên đến bảo tàng.

  • 这个地区发现了重要的考古遗址。Zhège dìqū fāxiànle zhòngyào de kǎogǔ yízhǐ. thanh 4

    Khu vực này phát hiện một di chỉ khảo cổ quan trọng.

  • 考古学家在这里挖掘了三个月。Kǎogǔ xuéjiā zài zhèlǐ wājuéle sān gè yuè. thanh 3

    Các nhà khảo cổ học đã khai quật ở đây ba tháng.

  • 考古发现改写了历史。Kǎogǔ fāxiàn gǎixiěle lìshǐ. thanh 3

    Phát hiện khảo cổ đã viết lại lịch sử.

Kết hợp thường gặp

  • 考古学kǎogǔ xué thanh 3

    khảo cổ học (ngành học)

  • 考古遗址kǎogǔ yízhǐ thanh 3

    di chỉ khảo cổ

  • 考古发掘kǎogǔ fājué thanh 3

    khai quật khảo cổ

  • 考古学家kǎogǔ xuéjiā thanh 3

    nhà khảo cổ học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.