Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhǐzuìjīnmí

Nghĩa tiếng Việt

xa hoa trụy lạc; cuộc sống hưởng thụ

Âm Hán Việt

chỉ túy kim mê

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

15 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

8 nét

Bộ: (bộ sước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả môi trường sống xa hoa, khiến người ta đắm chìm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chỉ túy kim mê

Từng chữ

  • chỉgiấy viết
  • túysay rượu
  • kimvàng, tiền; sao Kim; nước Kim
  • lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.