Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

tóngxīng

Nghĩa tiếng Việt

sao nhí, diễn viên nhí nổi tiếng

Âm Hán Việt

đồng tinh

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

12 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ những trẻ em nổi tiếng trong lĩnh vực nghệ thuật hoặc thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồng tinh

Từng chữ

  • 童đồngđứa trẻ
  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那个童星演的电影很受欢迎。Nàge tóngxīng yǎn de diànyǐng hěn shòuhuānyíng thanh 4

    Bộ phim do sao nhí đó đóng rất được yêu thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.