Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiǒng窘
pò迫

Nghĩa tiếng Việt

lâm vào cảnh túng quẫn, khó khăn bức bách; chỉ tình trạng thiếu thốn về tài chính hoặc bị dồn vào cảnh khó xử không lối thoát.

Âm Hán Việt

quẫn bách

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 穴 (hang)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả hoàn cảnh kinh tế khó khăn hoặc tâm trạng lúng túng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

quẫn bách

Từng chữ

  • 窘quẫntúng thiếu, quẫn bách
  • 迫báchgần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

窘迫 nhấn tính bức bách, khó xử (không chỉ nghèo mà còn bị dồn vào đường cùng). Phân biệt với 贫穷 (bần cùng, nghèo đơn thuần).

Câu ví dụ

  • 家境窘迫,他从小就学会了节俭。Jiājìng jiǒngpò, tā cóng xiǎo jiù xuéhuì le jiéjiǎn. thanh 1

    Hoàn cảnh gia đình túng quẫn, anh ấy từ nhỏ đã biết tiết kiệm.

  • 失业后,他的生活陷入了窘迫的境地。Shīyè hòu, tā de shēnghuó xiànrù le jiǒngpò de jìngdì. thanh 1

    Sau khi thất nghiệp, cuộc sống của anh ấy rơi vào cảnh quẫn bách.

  • 面对窘迫的局面,他依然保持镇定。Miànduì jiǒngpò de júmiàn, tā yīrán bǎochí zhèndìng. thanh 4

    Đối mặt với tình cảnh quẫn bách, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.

  • 经济窘迫让他不得不放弃留学的计划。Jīngjì jiǒngpò ràng tā bùdé bù fàngqì liúxué de jìhuà. thanh 1

    Kinh tế quẫn bách buộc anh ấy phải từ bỏ kế hoạch du học.

Kết hợp thường gặp

  • 生活窘迫shēnghuó jiǒngpò thanh 1

    cuộc sống túng quẫn

  • 处境窘迫chǔjìng jiǒngpò thanh 3

    hoàn cảnh khó khăn quẫn bách

  • 经济窘迫jīngjì jiǒngpò thanh 1

    kinh tế quẫn bách

  • 窘迫的局面jiǒngpò de júmiàn thanh 3

    tình cảnh khó khăn bức bách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.