Từ vựng tiếng Trung
hé*miáo

Nghĩa tiếng Việt

cây lúa non, mạ (cây lúa nhỏ mới trồng)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

5 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 农民在插禾苗Nóngmín zài chā hémiáo thanh 2

    Nông dân đang cấy mạ

  • 禾苗长得很茂盛Hémiáo zhǎng de hěn màoshèng thanh 2

    Cây mạ phát triển rất tươi tốt

  • 保护禾苗不被害虫吃Bǎohù hémiáo bù bèi hàichóng chī thanh 3

    Bảo vệ mạ không bị sâu ăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.