Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng trong đo lường để chỉ vật làm chuẩn khối lượng trên cân
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khuê mã
Từng chữ
- 硅khuêngọc khuê; nguyên tố silic, Si
- 码mãmã hiệu; (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他在基层工作的经历增加了他就业的砝码。
Kinh nghiệm làm việc ở cơ sở đã tăng thêm lợi thế cho việc tìm việc làm của anh ấy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.