Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
shènhuò

Nghĩa tiếng Việt

thậm chí, hoặc là

Âm Hán Việt

thậm hoặc

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọt; cam chịu)

9 nét

Bộ: (cái qua, cái mác (binh khí))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối các vế câu nhằm nhấn mạnh mức độ tăng tiến

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

thậm hoặc

Từng chữ

  • thậmrất
  • hoặchoặc, hay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他甚或连饭都不吃就去工作了。Tā shènhuò lián fàn dōu bù chī jiù qù gōngzuò le thanh 1

    Anh ấy thậm chí còn không ăn cơm đã đi làm rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.