Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hǎiyànhéqīng

Nghĩa tiếng Việt

biển lặng sông trong, chỉ thời đại thái bình thịnh trị

Âm Hán Việt

hải yến hà thanh

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

10 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này thường dùng để ca ngợi một xã hội hòa bình, ổn định

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hải yến hà thanh

Từng chữ

  • hảibiển
  • yếntrời trong; muộn; yên; rực rỡ, tươi tốt
  • sông
  • thanhtrong sạch (nước); đời nhà Thanh; họ Thanh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 愿天下海晏河清,百姓安居乐业。Yuàn tiānxià hǎiyànhéqīng, bǎixìng ānjūlèyè thanh 4

    Nguyện cho thiên hạ thái bình, bách tính an cư lạc nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.