Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yì*lì毅

Nghĩa tiếng Việt

ý chí

Âm Hán Việt

nghị lực

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 殳 (binh khí)

15 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 考验 (thử thách), 培养 (bồi dưỡng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghị lực

Từng chữ

  • 毅nghịquả quyết, cứng cỏi
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 凭píng thanh 2借jiè thanh 4顽wán thanh 2强qiáng thanh 2的de thanh 5毅yì thanh 4力lì, thanh 4,他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2爬pá thanh 2上shàng thanh 4了le thanh 5山shān thanh 1顶dǐng. thanh 3。

    Nhờ vào ý chí kiên cường, anh ấy cuối cùng đã leo lên đến đỉnh núi.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2一yī thanh 1门mén thanh 2外wài thanh 4语yǔ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4长cháng thanh 2期qī thanh 1的de thanh 5毅yì thanh 4力lì thanh 4和hé thanh 2耐nài thanh 4心xīn. thanh 1。

    Học một ngoại ngữ cần có ý chí và sự kiên nhẫn lâu dài.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5毅yì thanh 4力lì thanh 4感gǎn thanh 3动dòng thanh 4了le thanh 5在zài thanh 4场chǎng thanh 3的de thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3人rén. thanh 2。

    Ý chí của anh ấy đã làm cảm động tất cả mọi người có mặt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.