Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cǐ*zhì此

Nghĩa tiếng Việt

với lời chào

Âm Hán Việt

thử trí

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại)

6 nét

Bộ: 至 (đến)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng ở cuối thư từ, công văn trang trọng, đi kèm với cụm từ kính chúc ở dòng tiếp theo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thử trí

Từng chữ

  • 此thửnày, bên này
  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ với lời chào.

Câu ví dụ

  • 祝zhù thanh 4您nín thanh 2身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1,此cǐ thanh 3致zhì thanh 4敬jìng thanh 4礼lǐ. thanh 3。

    Chúc ông sức khỏe dồi dào, trân trọng kính chào.

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4您nín thanh 2的de thanh 5支zhī thanh 1持chí thanh 2与yǔ thanh 3配pèi thanh 4合hé thanh 2,此cǐ thanh 3致zhì thanh 4敬jìng thanh 4礼lǐ. thanh 3。

    Cảm ơn sự hỗ trợ và hợp tác của ngài, trân trọng kính chào.

  • 此cǐ thanh 3致zhì thanh 4敬jìng thanh 4礼lǐ thanh 3,祝zhù thanh 4您nín thanh 2的de thanh 5事shì thanh 4业yè thanh 4蒸zhēng thanh 1蒸zhēng thanh 1日rì thanh 4上shàng. thanh 4。

    Trân trọng kính chào, chúc sự nghiệp của ngài ngày càng phát đạt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.