Từ vựng tiếng Trung
qiàn*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

giấy nợ, biên lai nợ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu, khiếm)

4 nét

Bộ: (gỗ, cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ dùng trong bối cảnh pháp lý, tài chính khi vay mượn tiền. Syn: 借条 (giấy vay), 借据 (văn bản vay).

Câu ví dụ

  • 他给我写了一张欠条Tā gěi wǒ xiěle yī zhāng qiàntiáo thanh 1

    Anh ấy viết cho tôi một giấy nợ

  • 请把欠条保管好Qǐng bǎ qiàntiáo bǎoguǎn hǎo thanh 3

    Làm ơn giữ gìn giấy nợ thật tốt

  • 这张欠条已经过期了Zhè zhāng qiàntiáo yǐjī guòqī le thanh 4

    Giấy nợ này đã hết hạn

  • 借钱时要写欠条Jièqián shí yào xiě qiàntiáo thanh 4

    Khi vay tiền phải viết giấy nợ

Kết hợp thường gặp

  • 写欠条xiě qiàntiáo thanh 3

    viết giấy nợ

  • 欠条过期qiàntiáo guòqī thanh 4

    giấy nợ hết hạn

  • 保管欠条bǎoguǎn qiàntiáo thanh 3

    giữ giấy nợ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.