Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ dùng trong bối cảnh pháp lý, tài chính khi vay mượn tiền. Syn: 借条 (giấy vay), 借据 (văn bản vay).
Câu ví dụ
- 他给我写了一张欠条
Anh ấy viết cho tôi một giấy nợ
- 请把欠条保管好
Làm ơn giữ gìn giấy nợ thật tốt
- 这张欠条已经过期了
Giấy nợ này đã hết hạn
- 借钱时要写欠条
Khi vay tiền phải viết giấy nợ
Kết hợp thường gặp
- 写欠条
viết giấy nợ
- 欠条过期
giấy nợ hết hạn
- 保管欠条
giữ giấy nợ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.