Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
mó模
tè特

Nghĩa tiếng Việt

người mẫu

Âm Hán Việt

mô đặc

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

mô đặc

Từng chữ

  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2服fú thanh 2装zhuāng thanh 1模mó thanh 2特tè thanh 4。

    Cô ấy là một người mẫu thời trang.

  • 商shāng thanh 1店diàn thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3站zhàn thanh 4着zhe thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4模mó thanh 2特tè thanh 4。

    Trước cửa hàng có một ma-nơ-canh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.