Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

biāoshū

Nghĩa tiếng Việt

hồ sơ dự thầu, văn bản ghi rõ các điều kiện và giá cả đấu thầu

Âm Hán Việt

tiêu thư

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và đấu thầu dự án

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu thư

Từng chữ

  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 书thưsách; thư tín

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他正在认真地准备标书。Tā zhèngzài rènzhēn de zhǔnbèi biāoshū thanh 1

    Anh ấy đang chuẩn bị hồ sơ dự thầu một cách nghiêm túc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.