Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xīn*cháo新

Nghĩa tiếng Việt

thời trang, thời thượng, theo xu hướng mới

Âm Hán Việt

tân triều

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cái rìu)

13 nét

Bộ: 氵 (nước)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ miêu tả phong cách ăn mặc, tư tưởng hiện đại và hợp mốt của giới trẻ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân triều

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 潮triềuthuỷ triều

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả người hoặc vật theo xu hướng mới, thời thượng. Có thể dùng cho thời trang, tư duy, lối sống.

Câu ví dụ

  • 她很新潮Tā hěn xīncháo thanh 1

    Cô ấy rất thời thượng

  • 新潮发型xīncháo fàxíng thanh 1

    kiểu tóc thời thượng

  • 新潮服装xīncháo fúzhuāng thanh 1

    quần áo theo xu hướng mới

  • 思想新潮sīxiǎng xīncháo thanh 1

    tư duy thời thượng

Kết hợp thường gặp

  • 新潮款式xīncháo kuǎnshì thanh 1

    kiểu dáng thời thượng

  • 新潮设计xīncháo shèjì thanh 1

    thiết kế theo xu hướng mới

  • 赶新潮gǎn xīncháo thanh 3

    đuổi theo xu hướng mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.