Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shù'é

Nghĩa tiếng Việt

số lượng

Âm Hán Việt

số ngạch

2 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

13 nét

Bộ: (trang)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường làm tân ngữ cho các động từ như đạt đến, hạn chế hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

số ngạch

Từng chữ

  • sốsố lượng
  • ngạchtrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3jiāo thanh 1 thanh 4shè thanh 4 thanh 2de thanh 5 thanh 1jīn thanh 1shù thanh 4é thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 4dà. thanh 4

    Số lượng tiền liên quan đến giao dịch này là rất lớn.

  • jǐng thanh 3fāng thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4diào thanh 4chá thanh 2zhè thanh 4 thanh 3 thanh 4é thanh 2péi thanh 2cháng thanh 2jīn thanh 1de thanh 5 thanh 4 thanh 3shù thanh 4é. thanh 2

    Cảnh sát đang điều tra số lượng cụ thể của khoản tiền bồi thường khổng lồ này.

  • měi thanh 3nián thanh 2shēn thanh 1qǐng thanh 3dài thanh 4kuǎn thanh 3de thanh 5 thanh 4 thanh 4shù thanh 4é thanh 2dōu thanh 1zài thanh 4chí thanh 2 thanh 4zēng thanh 1zhǎng. thanh 3

    Số lượng khách hàng đăng ký vay vốn mỗi năm đều tiếp tục tăng trưởng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.