Từ vựng tiếng Trung
gǎi*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

cải tạo, nâng cấp, độ lại (xe cộ, máy móc, trang phục); thay đổi thiết kế hoặc cấu trúc ban đầu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

改装 thường dùng cho xe cộ (改装车 rất phổ biến trong văn hóa độ xe), nhà cửa, máy móc. existingMeaning 'thay đổi trang phục' quá hẹp; nghĩa đúng và phổ biến hơn là 'cải tạo, nâng cấp'.

Câu ví dụ

  • 他把旧车改装成了赛车Tā bǎ jiù chē gǎizhuāng chéng le sàichē thanh 1

    Anh ấy đã độ chiếc xe cũ thành xe đua

  • 这家公司专门改装汽车Zhè jiā gōngsī zhuānmén gǎizhuāng qìchē thanh 4

    Công ty này chuyên độ xe ô tô

  • 他们改装了仓库,变成了一个咖啡馆Tāmen gǎizhuāng le cāngkù, biàn chéng le yī gè kāfēiguǎn thanh 1

    Họ đã cải tạo kho hàng thành một quán cà phê

  • 这件衣服经过改装更合身了Zhè jiàn yīfu jīngguò gǎizhuāng gèng héshēn le thanh 4

    Bộ quần áo này sau khi sửa lại vừa vặn hơn

Kết hợp thường gặp

  • 改装车gǎizhuāng chē thanh 3

    xe độ, xe cải tạo

  • 改装工程gǎizhuāng gōngchéng thanh 3

    công trình cải tạo

  • 非法改装fēifǎ gǎizhuāng thanh 1

    cải tạo trái phép

  • 改装费用gǎizhuāng fèiyòng thanh 3

    chi phí cải tạo/độ xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.