Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa扫描 dùng rộng trong công nghệ và y tế; 扫 đơn lẻ thiên về quét dọn vật lý; trong ngữ cảnh kỹ thuật số luôn cần dùng 扫描 đầy đủ.
Câu ví dụ
- 请用手机扫描这个二维码。
Vui lòng dùng điện thoại quét mã QR này.
- 医生建议他做一次全身扫描。
Bác sĩ đề nghị anh ấy chụp quét toàn thân một lần.
- 这台扫描仪可以扫描A4尺寸的文件。
Máy quét này có thể quét tài liệu khổ A4.
- 系统对网络进行了安全扫描。
Hệ thống đã thực hiện quét bảo mật mạng.
Kết hợp thường gặp
- 扫描仪
máy quét (scanner)
- 扫描二维码
quét mã QR
- CT扫描
chụp CT
- 安全扫描
quét bảo mật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.