Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Từ tượng thanh象声词
Dùng để mô tả âm thanh khi đồ vật cứng va vào nhau
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Âm Hán Việt
khuông lang
Từng chữ
- 哐khuôngloảng xoảng (từ tượng thanh)
- 啷langtrên dưới; khoảng; độ (thường dùng cho tuổi tác)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 门哐啷一声关上了。
Cánh cửa đóng sầm một tiếng loảng xoảng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.