Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kǒu*tóu

Nghĩa tiếng Việt

bằng miệng

Âm Hán Việt

khẩu đầu

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa như thỏa thuận miệng hoặc thông báo miệng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khẩu đầu

Từng chữ

  • khẩumồm, miệng; cửa
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 3jīng thanh 1 thanh 2chéng thanh 2le thanh 5kǒu thanh 3tóu thanh 2xié thanh 2yì. thanh 4

    Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận miệng.

  • guāng thanh 1yǒu thanh 3kǒu thanh 3tóu thanh 2chéng thanh 2nuò thanh 4shì thanh 4 thanh 2gòu thanh 4de, thanh 5děi thanh 3qiān thanh 1 thanh 2tong. thanh 5

    Chỉ có lời hứa miệng là không đủ, phải ký hợp đồng.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1yāo thanh 1qiú thanh 2 thanh 3men thanh 5zuò thanh 4 thanh 2 thanh 4kǒu thanh 3tóu thanh 2bào thanh 4gào. thanh 4

    Giáo viên yêu cầu chúng tôi làm một bài báo cáo miệng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.