Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi không muốn lộ tên (tố cáo, bình luận, gửi thư...).
Câu ví dụ
- 匿名举报
Tố cáo ẩn danh
- 匿名信
Thư ẩn danh (không ký tên)
- 匿名用户
Người dùng ẩn danh
- 保持匿名
Giữ ẩn danh (không lộ tên)
- 匿名发表
Công bố ẩn danh
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.