Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cì*xiù

Nghĩa tiếng Việt

Thích tú — thêu thùa, nghệ thuật dùng chỉ màu để tạo hoa văn trên vải.

Âm Hán Việt

thứ, thích tú

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ nghề thêu hoặc làm động từ chỉ hành động thêu hoa văn lên vải

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thứ, thích tú

Từng chữ

  • thứ, thíchtiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
  • thêu thùa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trung Quốc có bốn loại thêu truyền thống nổi tiếng: Tô Châu (苏绣), Tương (湘绣), Thục (蜀绣) và Quảng (粤绣); 刺绣 là danh từ chung cho loại hình này.

Câu ví dụ

  • 苏州刺绣是中国四大名绣之一。Sūzhōu cìxiù shì Zhōngguó sì dà míng xiù zhī yī. thanh 1

    Thêu Tô Châu là một trong bốn loại thêu nổi tiếng của Trung Quốc.

  • 她学习刺绣已经三年了。Tā xuéxí cìxiù yǐjīng sān nián le. thanh 1

    Cô ấy đã học thêu được ba năm rồi.

  • 这件旗袍上绣着精美的刺绣图案。Zhè jiàn qípáo shàng xiù zhe jīngměi de cìxiù túàn. thanh 4

    Chiếc sườn xám này có hoa văn thêu tinh xảo.

  • 刺绣需要极大的耐心和细心。Cìxiù xūyào jí dà de nàixīn hé xìxīn. thanh 4

    Thêu thùa đòi hỏi sự kiên nhẫn và tỉ mỉ rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 手工刺绣shǒugōng cìxiù thanh 3

    thêu tay thủ công

  • 刺绣图案cìxiù túàn thanh 4

    hoa văn thêu

  • 传统刺绣chuántǒng cìxiù thanh 2

    thêu truyền thống

  • 刺绣艺术cìxiù yìshù thanh 4

    nghệ thuật thêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.