Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
wánghūnsàngdǎn

Nghĩa tiếng Việt

hồn xiêu phách lạc, sợ mất mật

Âm Hán Việt

vong hồn tang, táng đảm

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

3 nét

Bộ: (ma quỷ; sao Quỷ (một trong Nhị thập bát tú))

13 nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

8 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thành ngữ miêu tả trạng thái vô cùng hoảng sợ, kinh hoàng tột độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vong hồn tang, táng đảm

Từng chữ

  • vongmất đi; chết, mất
  • hồnlinh hồn
  • tang, tángviệc tang, tang lễ
  • đảmquả mật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 敌军被吓得亡魂丧胆。Díjūn bèi xià de wánghúnsàngdǎn thanh 2

    Quân địch bị dọa cho hồn xiêu phách lạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.