XieHanzi Logo

鸽子

gē*zi
-chim bồ câu

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim)

12 nét

Bộ: (con trai, con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 鸽: Chữ '鸽' có bộ thủ '鸟' nghĩa là chim, kết hợp với phần bên trái thể hiện âm đọc.
  • 子: Chữ '子' là biểu tượng thường dùng để chỉ trẻ em hoặc con cái.

鸽子: nghĩa là con chim bồ câu.

Từ ghép thông dụng

鸽子

/gēzi/ - chim bồ câu

和平鸽

/hépíng gē/ - chim bồ câu hòa bình

信鸽

/xìn gē/ - chim bồ câu đưa thư