鸡
jī
-gàThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
鸡
Bộ: 鸟 (chim)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bên trái là bộ '鸟' (chim), chỉ ý nghĩa liên quan đến loài chim hoặc gia cầm.
- Bên phải là phần '奚', không có ý nghĩa độc lập nhưng tạo thành chữ '鸡'.
→ Chữ '鸡' có nghĩa là 'gà', thuộc về loài gia cầm.
Từ ghép thông dụng
鸡蛋
/jīdàn/ - trứng gà
鸡肉
/jīròu/ - thịt gà
母鸡
/mǔjī/ - gà mái