鲜
xiān
-ngonThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
鲜
Bộ: 鱼 (cá)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '鲜' gồm có bộ '鱼' (cá) và bộ '羊' (con dê).
- Bộ '鱼' chỉ ý nghĩa liên quan đến thực phẩm hoặc sinh vật sống dưới nước.
- Bộ '羊' có thể ám chỉ đến sự tươi mới, ngon miệng.
→ Chữ '鲜' có ý nghĩa là tươi mới, thường dùng để chỉ thực phẩm hoặc hương vị.
Từ ghép thông dụng
新鲜
/xīnxiān/ - tươi, mới mẻ
鲜花
/xiānhuā/ - hoa tươi
鲜艳
/xiānyàn/ - sặc sỡ, rực rỡ