高跟鞋
gāo*gēn*xié
-giày cao gótThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
高
Bộ: 高 (cao)
10 nét
跟
Bộ: 足 (chân)
13 nét
鞋
Bộ: 革 (da thuộc)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 高: Tượng trưng cho chiều cao.
- 跟: Kết hợp từ 'chân' (足) và phần còn lại chỉ việc đi theo.
- 鞋: Kết hợp từ 'da' (革) để chỉ vật liệu làm giày.
→ Giày cao gót, giày làm tăng chiều cao.
Từ ghép thông dụng
高兴
/gāoxìng/ - vui vẻ
跟随
/gēnsuí/ - theo sau
鞋子
/xiézi/ - đôi giày