高价
gāo*jià
-giá caoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
高
Bộ: 高 (cao)
10 nét
价
Bộ: 亻 (người)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 高 có nghĩa là cao, chỉ sự cao quý hoặc độ cao. Hình dạng của 高 giống như một tòa nhà cao tầng.
- 价 có bộ 人 (người), chỉ giá trị hoặc giá cả liên quan đến con người. Hình dạng của 价 giống như một người đang cầm một vật có giá trị.
→ 高 giá biểu thị giá cao hoặc giá trị cao.
Từ ghép thông dụng
高兴
/gāo xìng/ - vui mừng
价格
/jià gé/ - giá cả
高楼
/gāo lóu/ - tòa nhà cao tầng