XieHanzi Logo

驾驶

jià*shǐ
-lái

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

6 nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '驾' có bộ '马' (ngựa) thể hiện việc điều khiển, cưỡi ngựa.
  • Chữ '驶' cũng có bộ '马', kết hợp với phần còn lại để diễn tả việc điều khiển phương tiện di chuyển.

Hai chữ kết hợp lại có nghĩa là điều khiển phương tiện, lái xe.

Từ ghép thông dụng

驾驶员

/jiàshǐyuán/ - người lái xe

驾驶证

/jiàshǐzhèng/ - bằng lái xe

驾驶舱

/jiàshǐcāng/ - buồng lái