XieHanzi Logo

驾照

jià*zhào
-bằng lái xe

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '驾' có bộ '马' (ngựa), thể hiện ý nghĩa điều khiển hay cưỡi ngựa. Điều này liên quan tới việc điều khiển hay lái xe.
  • Chữ '照' có bộ '灬' (lửa), thường dùng để chỉ sự chiếu sáng, sáng tỏ. Trong trường hợp này, nó chỉ sự xác minh hoặc giấy tờ phản ánh thông tin.

Cả từ '驾照' có nghĩa là giấy phép lái xe, chỉ giấy tờ xác nhận quyền điều khiển phương tiện.

Từ ghép thông dụng

驾驶

/jiàshǐ/ - lái xe

驾驭

/jiàyù/ - điều khiển, kiểm soát

照相

/zhàoxiàng/ - chụp ảnh