馒头
mán*tou
-bánh bao hấpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
馒
Bộ: 饣 (ăn)
14 nét
头
Bộ: 页 (trang)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '馒' có bộ '饣' chỉ liên quan đến thực phẩm, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa bánh hấp.
- Chữ '头' có bộ '页' chỉ phần đầu hoặc trang giấy, thường dùng để chỉ phần đầu của một vật.
→ Từ '馒头' có nghĩa là bánh bao hấp trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
馒头
/mántou/ - bánh bao hấp
豆沙馒头
/dòushā mántou/ - bánh bao nhân đậu đỏ
花卷馒头
/huājuǎn mántou/ - bánh bao cuộn